Từ: 柄子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柄子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柄子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐng·zi] chuôi; cán; đuôi。柄1。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柄

bính:bính quyền (quyền cai trị)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
柄子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柄子 Tìm thêm nội dung cho: 柄子