Từ: 好儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎor] 1. ân huệ; ơn huệ; ơn。恩惠。
人家过去对咱有过好儿,咱不能忘了。
ơn của mọi người đối với chúng tôi, chúng tôi không thể quên.
2. có ích; có lợi。好处。
这事要是让他知道了,还会有你的好儿?
việc này nếu để anh ấy biết được, sẽ có ích cho anh chăng?
3. khoẻ; hỏi thăm。指问好的话。
见着你母亲,给我带个好儿。
gặp mẹ anh cho tôi gởi lời hỏi thăm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
好儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好儿 Tìm thêm nội dung cho: 好儿