Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ở trong tiếng Việt:
["- I. đgt. 1. Sống ở nơi nào: Bố mẹ ở quê Hai anh chị đều ở cùng làng. 2. Có mặt nơi nào: Hôm qua tôi ở nhà Giờ thì nó đang ở ngoài của hàng. 3. Lưu lại, không rời đi đâu: Mời mãi mà anh ấy không ở lại kẻ ở người đi. 4. Cung cách, lối sống, cách cư xử và sinh hoạt trong cuộc sống thường ngày: ở sao cho người ta thương ở hiền gặp lành ông ấy ở sạch thế. 5. Làm thuê tại nhà của chủ: đi ở con ở. II. lt. Thuộc vị trí, địa điểm nào: họp ở hai trường Đại hội xã viên tổ chức ở trụ sở uỷ ban xã Nhà dựng ở sườn đồi."]Dịch ở sang tiếng Trung hiện đại:
乎 《助词, 动词后缀, 作用跟"于"相同。》居 《住。》ở riêng.
分居。
居留 《停留居住。》
cô ấy ở nước ngoài năm năm rồi.
她在外国居留了五年。
những cán bộ ở vào địa vị lãnh đạo, nhất định phải hoà mình với quần chúng.
居于领导地位的干部一定要和群众打成一片。
nhà anh ấy xưa nay vẫn ở Bắc Kinh.
他家一直居住在北京。 居于 《处在(某个地位)。》
居住; 住; 住居; 住宿; 寓 《较长时期地住在一个地方。》
在 《表示人或事物的位置。》
tối nay tôi không ở nhà máy.
我今天晚上不在厂里。
cây bút của anh ở trên bàn
你的钢笔在桌子上呢。
họp ở hội trường
在礼堂开会
在乎 《在于。》
住家 《家庭居住(在某处)。》
anh ấy sống ở ngoại ô.
他在郊区住家
khu nhà ở
住宅区。
留下。
待人 《对别人的态度。》
佣工 《受雇为人做工的人。》
书
处 《居住。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ở
| ở | 𫵦: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 於: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |
| ở | 𣄒: | ở đâu, ở nhà, chỗ ở |

Tìm hình ảnh cho: ở Tìm thêm nội dung cho: ở
