Từ: 编次 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 编次:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 编次 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāncì]
sắp thứ tự; sắp; xếp; soạn theo thứ tự。 按一定的次序编排。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 编

biên:biên soạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất
编次 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 编次 Tìm thêm nội dung cho: 编次