Từ: 八珍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八珍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bát trân
Bát trân
珍 tám món ăn quý:
long can
肝 gan rồng,
phượng tủy
髓 tủy phượng,
báo thai
胎 bào thai beo,
lí vĩ
尾 đuôi cá lí,
hào chích
炙 chả chim hào,
tinh thần
脣 môi đười ươi,
hùng chưởng
掌 bàn chân gấu,
tô lạc thiền
蟬 ve nấu sữa béo.
§ Còn nhiều thuyết khác tùy nơi tùy thời.Phiếm chỉ những vị ăn ngon quý.
◇Đỗ Phủ 甫:
Ngự trù lạc dịch tống bát trân
珍 (Lệ nhân hành 行) Nhà bếp vua liên tục đưa ra các thứ trân tu mĩ vị.

Nghĩa của 八珍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāzhēn] 1. bát trân; tám loại thức ăn quý giá。八种珍贵的食品。一般指龙肝、凤髓、豹胎、鲤尾、鸮炙、猩唇、熊掌、酥酪蝉八种。
2. bát trân (lời chửi, chỉ hành động không đàng hoàng)。骂人的话。形容言行不庄重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珍

trân:trân châu
trằn:trằn trọc
八珍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八珍 Tìm thêm nội dung cho: 八珍