Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 留念 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 留念:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 留念 trong tiếng Trung hiện đại:

[liúniàn] lưu niệm; kỷ niệm。留作纪念(多用于临别馈赠)。
合影留念。
ảnh chụp chung giữ làm lưu niệm.
离京时送她一支钢笔留念。
lúc rời xa kinh thành, tặng cô ta một cây viết lông làm lưu niệm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 留

lưu:lưu lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 念

niềm:nỗi niềm
niệm:niệm phật
núm:khúm núm
留念 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 留念 Tìm thêm nội dung cho: 留念