Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 染缸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 染缸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 染缸 trong tiếng Trung hiện đại:

[rǎngāng] chảo nhuộm; thùng nhuộm。专用来染东西的大缸。现用来比喻对人的思想产生坏影响的地方或环境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
染缸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 染缸 Tìm thêm nội dung cho: 染缸