Cao su chống va đập cửa

Từ: bái đáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bái đáp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: báiđáp

Dịch bái đáp sang tiếng Trung hiện đại:


答拜 《 回访。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bái

bái:bái điệp (lá để viết kinh phật)
bái:bái lạp (phát động)
bái:bái biệt
bái:bái (loại cờ đuôi leo)
bái:bái (chỗ đất bỏ không)
bái:bái (thú giống chó sói)
bái:rẫy bái (vườn ruộng)
bái:bái (mưa to)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đáp

đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đáp:đáp (bệnh ung nhọt)
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp lại; đáp ứng
đáp:đáp bao (ruột tượng), đáp liên (tai nải)
bái đáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bái đáp Tìm thêm nội dung cho: bái đáp