Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 闯荡 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎngdàng] lưu lạc; lang bạt; lang thang kiếm sống。指离家在外谋生。
闯荡江湖(闯江湖)。
lưu lạc giang hồ.
闯荡江湖(闯江湖)。
lưu lạc giang hồ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯
| sấm | 闯: | sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡
| đãng | 荡: | du đãng, phóng đãng |

Tìm hình ảnh cho: 闯荡 Tìm thêm nội dung cho: 闯荡
