Từ: 闯荡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯荡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闯 • 荡

Nghĩa của 闯荡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎngdàng] lưu lạc; lang bạt; lang thang kiếm sống。指离家在外谋生。
闯荡江湖(闯江湖)。
lưu lạc giang hồ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm闯:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荡

đãng荡:du đãng, phóng đãng
闯荡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯荡 Tìm thêm nội dung cho: 闯荡