Từ: vẳng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vẳng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vẳng

Nghĩa vẳng trong tiếng Việt:

["- đgt. Có tiếng từ xa đưa lại: vẳng nghe tin đồn vẳng nghe trống đã sang canh Tiếng gọi từ xa vẳng lại."]

Dịch vẳng sang tiếng Trung hiện đại:

隐约可闻 《听起来不很清楚。》
隐约 《看起来或听起来不很清楚; 感觉不很明显。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vẳng

vẳng:văng vẳng
vẳng:văng vẳng, vẳng nghe
vẳng𠻵:vẳng tiếng
vẳng:văng vẳng
vẳng󰒗:vẳng nghe
vẳng:văng vẳng
vẳng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vẳng Tìm thêm nội dung cho: vẳng