Từ: 柔软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柔软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柔软 trong tiếng Trung hiện đại:

[róuruǎn] mềm mại; mềm dẻo; dẻo dai。软和;不坚硬。
柔软体操。
thể thao dẻo dai.
柔软的毛皮。
lông da mềm mại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柔

nhu:nhu nhược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
柔软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柔软 Tìm thêm nội dung cho: 柔软