Từ: cây bông ổi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cây bông ổi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: câybôngổi

Dịch cây bông ổi sang tiếng Trung hiện đại:

xem cây hoa cứt lợn

Nghĩa chữ nôm của chữ: cây

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây𣘃:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: bông

bông𱣩:bông cải; chăn bông
bông𣜳:bông cải; chăn bông
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𱽐:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông:bông hoa; lông bông; bông đùa
bông𬡟:bông lúa

Nghĩa chữ nôm của chữ: ổi

ổi:ổi lỗi kịch (trò múa rối)
ổi:ổi lỗi kịch (trò múa rối)
ổi:ổi (tiếng kêu đòi chú ý)
ổi:quả ổi
ổi:ổi lậu, bỉ ổi
ổi:ổi lậu, bỉ ổi
ổi:ổi trư (nuôi heo)
ổi:ổi trư (nuôi heo)
cây bông ổi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cây bông ổi Tìm thêm nội dung cho: cây bông ổi