Từ: 男儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 男儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 男儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[nánér] đàn ông; nam tử hán; nam nhi; con trai。男子汉。
好男儿。
hảo hán.
男儿志在四方。
làm trai thì phải tung hoành ngang dọc; làm trai thì phải có chí khí ra bên ngoài để lập nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 男

nam:nam nữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính

Gới ý 15 câu đối có chữ 男儿:

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

男儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 男儿 Tìm thêm nội dung cho: 男儿