Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 男儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[nánér] đàn ông; nam tử hán; nam nhi; con trai。男子汉。
好男儿。
hảo hán.
男儿志在四方。
làm trai thì phải tung hoành ngang dọc; làm trai thì phải có chí khí ra bên ngoài để lập nghiệp.
好男儿。
hảo hán.
男儿志在四方。
làm trai thì phải tung hoành ngang dọc; làm trai thì phải có chí khí ra bên ngoài để lập nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 男
| nam | 男: | nam nữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Gới ý 15 câu đối có chữ 男儿:

Tìm hình ảnh cho: 男儿 Tìm thêm nội dung cho: 男儿
