Từ: 不一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất nhất
Không như nhau, bất tương đồng, không cùng một dạng.
◇Hậu Hán Thư 書:
Phù long hình trạng bất nhất, tiểu đại vô thường
, 常 (Tương Giai truyện 傳) Rồng hình dạng không giống nhau, nhỏ lớn vô thường.Không chuyên nhất, không thống nhất, hay thay đổi.
◇Quách Phác 璞:
Phù pháp lệnh bất nhất, tắc nhân tình hoặc
, 惑 (Tỉnh hình sớ 疏) Pháp lệnh mà không thống nhất thì lòng dân nghi ngờ.Không chỉ, chẳng những.
◇Đái Danh Thế 世:
Cập dư sở kiến, bất nhất kì nhân dã
見, 也 (Giới chu ông thọ tự 序) Theo như chỗ tôi thấy, không chỉ là người đó mà thôi.

Nghĩa của 不一 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyī] 1. không đều; không như nhau; không đồng đều; không giống nhau (chỉ làm vị ngữ, không làm định ngữ)。不相同(只做谓语,不做定语)。
质量不一
chất lượng không đồng đều
长短不一
dài ngắn không đều; so le
2. sơ; sơ lược; vài dòng (từ thường dùng trong thư tín, biểu thị không nói kỹ từng li từng tí)。书信用语,表示不一一详说。
匆此不一
viết vội vài dòng này

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
不一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不一 Tìm thêm nội dung cho: 不一