Từ: 鸡公车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡公车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡公车 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīgōngchē]
xe cút-kít。独轮手推车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
鸡公车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡公车 Tìm thêm nội dung cho: 鸡公车