Từ: 饮食疗法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饮食疗法:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饮食疗法 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnshíliáofǎ] liệu pháp ăn uống。调配病人的饮食以治疗某些疾病的方法,例如治疗胃溃疡的方法,每日多吃几顿饭,每顿饭要少吃,吃容易消化的食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饮

ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp:pháp luật
phép:lễ phép
phăm:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp:phấp phỏng
phắp:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
饮食疗法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饮食疗法 Tìm thêm nội dung cho: 饮食疗法