Từ: 柳罐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳罐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳罐 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔguàn] gầu nước; gầu đan bằng liễu (bện bằng liễu)。用柳条编成的斗状的汲水器具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
柳罐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳罐 Tìm thêm nội dung cho: 柳罐