Từ: 标注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标注:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 注

Nghĩa của 标注 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhù] đánh dấu; ghi dấu。贴记号于(作为评论或强调)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua注:chua loét
chõ注:chõ xôi
chú注:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú注:giú chuối (ủ cho mau chín)
标注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标注 Tìm thêm nội dung cho: 标注