Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 标金 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāojīn] 1. vàng thỏi; thoi vàng。用硬印标明重量和成色的金条,最常见的重十市两上下,成色为0.978上下,解放前上海市场上作为投机对象。
2. tiền cọc đấu thầu。投标时的押金。
2. tiền cọc đấu thầu。投标时的押金。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 标金 Tìm thêm nội dung cho: 标金
