Chữ 鸛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鸛, chiết tự chữ QUÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸛:

鸛 quán

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸛

鸛

Chiết tự chữ 鸛

Chiết tự chữ quán bao gồm chữ 雚 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鸛 cấu thành từ 2 chữ: 雚, 鳥
  • 雚
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • quán [quán]

    U+9E1B, tổng 28 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹳;
    Pinyin: guan4, huan1, quan2;
    Việt bính: gun3;

    鸛 quán

    Nghĩa Trung Việt của từ 鸛

    (Danh) Chim khoang.
    § Giống chim hạc mà đầu không đỏ, cổ dài, mỏ dài, suốt mình màu tro, đuôi và cánh đen, làm tổ ở trên cây cao.

    (Danh)
    Nga quán 鵝
    鸛 tên một trận thế thời xưa.
    quán, như "quán (con cò)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鸛:

    鸛,

    Dị thể chữ 鸛

    鹳,

    Chữ gần giống 鸛

    鴱, 鶹, 鷀, 鶿, 鶾, 鶽, 鶼, 鶻, 鶺, 鶸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鸛 Tự hình chữ 鸛 Tự hình chữ 鸛 Tự hình chữ 鸛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸛

    quán鸛:quán (con cò)
    鸛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鸛 Tìm thêm nội dung cho: 鸛