Chữ 簀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簀, chiết tự chữ TRÁCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簀:

簀 trách

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簀

簀

Chiết tự chữ 簀

Chiết tự chữ trách bao gồm chữ 竹 責 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簀 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 責
  • 竹 trúc
  • 責 trách, trái
  • trách [trách]

    U+7C00, tổng 17 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 箦;
    Pinyin: ze2, zhai4;
    Việt bính: zaak3;

    簀 trách

    Nghĩa Trung Việt của từ 簀

    (Danh) Chiếu (làm bằng tre, gỗ).
    ◇Liêu trai chí dị 聊
    齋志異: Cố đắc trường thị sàng trách nhĩ 故得長侍床簀耳 (Chân Hậu 甄后) Cho nên mới được thường hầu hạ giường chiếu.

    (Danh)
    Dịch trách 易簀: ông Tăng Tử 曾子 lúc sắp chết, gọi người hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi kẻ bệnh nặng sắp chết là dịch trách 易簀.
    trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 簀:

    䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,

    Dị thể chữ 簀

    箦,

    Chữ gần giống 簀

    簣, 箭, 箶, 箵, 箳, 箲, 箱, 箮, 箬, 箷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簀 Tự hình chữ 簀 Tự hình chữ 簀 Tự hình chữ 簀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簀

    trách簀:trách (nẹp tre trải giường)
    簀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簀 Tìm thêm nội dung cho: 簀