Từ: 标金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标金 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāojīn] 1. vàng thỏi; thoi vàng。用硬印标明重量和成色的金条,最常见的重十市两上下,成色为0.978上下,解放前上海市场上作为投机对象。
2. tiền cọc đấu thầu。投标时的押金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
标金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标金 Tìm thêm nội dung cho: 标金