Cao su chống va đập cửa
Từ: ngồi không mà ăn, núi cũng phải lở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngồi không mà ăn, núi cũng phải lở:
Dịch ngồi không mà ăn, núi cũng phải lở sang tiếng Trung hiện đại:
坐食山空; 坐吃山空 《光是消费而不从事生产, 即使有堆积如山的财物也会消耗完。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ngồi
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𫮋: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎥: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎢: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡎦: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| ngồi | 𡓮: | ngồi xuống, rốn ngồi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: không
| không | 崆: | |
| không | 空: | không có |
| không | 箜: | không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mà
| mà | 𣻕: | mặn mà |
| mà | 罵: | mà mắt |
| mà | 𦓡: | những điều trông thấy mà đau đớn lòng (liên từ) |
| mà | 麻: | nhưng mà... |
Nghĩa chữ nôm của chữ: núi
| núi | 𡶀: | núi non |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cũng
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| cũng | 共: | cũng vậy, cũng nên |
| cũng | 拱: | cũng vậy, cũng nên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phải
| phải | 拜: | phải trái |
| phải | 𬆃: | phải trái |
| phải | 沛: | phải trái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lở
| lở | 呂: | vỡ lở |
| lở | 𪡉: | vỡ lở |
| lở | 𡋿: | lở đất |
| lở | 𥓅: | lở đá |
| lở | 𨹬: | đất lở |

Tìm hình ảnh cho: ngồi không mà ăn, núi cũng phải lở Tìm thêm nội dung cho: ngồi không mà ăn, núi cũng phải lở
