Từ: 所属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 所属:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 所 • 属

Nghĩa của 所属 trong tiếng Trung hiện đại:

[suǒshǔ] 1. sở thuộc; thuộc quyền。统属之下的。
命令所属各部队一齐出动。
ra lệnh cho các đơn vị dưới quyền cùng xuất phát.
2. sở tại; địa phương mình。自己隶属的。
向所属派出所填报户口。
khai báo hộ khẩu với đồn công an sở tại.
Ghi chú: 注意:后面不带名词时只有①义。
通令所属一体遵照。
ra lệnh cho tất cả làm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ所:dâng sớ
sở所:xứ sở; sở trường
sỡ所:sàm sỡ
sửa所:sửa đổi
thửa所:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc属:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc属:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
所属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 所属 Tìm thêm nội dung cho: 所属