Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 树倒猢狲散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树倒猢狲散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 树倒猢狲散 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùdǎohúsūnsàn] Hán Việt: THỤ ĐẢO HỒ TÔN TÁN
cây đổ bầy khỉ tan; xẻ đàn tan nghé; thầy bại thì tớ cụp đuôi。比喻为首的人垮下来,随从的人无所依附也就随之而散(含贬义)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猢

hồ:hồ ly

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狲

tôn:tôn (khỉ vằn đuôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
树倒猢狲散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树倒猢狲散 Tìm thêm nội dung cho: 树倒猢狲散