Từ: 树倒猢狲散 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树倒猢狲散:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 树 • 倒 • 猢 • 狲 • 散
Nghĩa của 树倒猢狲散 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùdǎohúsūnsàn] Hán Việt: THỤ ĐẢO HỒ TÔN TÁN
cây đổ bầy khỉ tan; xẻ đàn tan nghé; thầy bại thì tớ cụp đuôi。比喻为首的人垮下来,随从的人无所依附也就随之而散(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒
| đảo | 倒: | đả đảo; đảo điên, lảo đảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猢
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狲
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |