Từ: 郵匯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郵匯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bưu hối
Gửi tiền bạc theo đường bưu điện.

Nghĩa của 邮汇 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuhuì] gửi tiền qua bưu điện。通过邮局汇款。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郵

bưu: 
bươu:bươu đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匯

hối:hối đoái
vị:tự vị
郵匯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郵匯 Tìm thêm nội dung cho: 郵匯