Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 酣畅 trong tiếng Trung hiện đại:
[hānchàng] say sưa; sảng khoái; thoả thích; thích thú; hả hê; thoả chí; thoả thuê; say。畅快。
喝得酣畅
uống say sưa
睡得很酣畅。
ngủ say; ngủ ngon
酣畅地睡一觉。
ngủ một giấc cho đã.
喝得酣畅
uống say sưa
睡得很酣畅。
ngủ say; ngủ ngon
酣畅地睡一觉。
ngủ một giấc cho đã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣
| ham | 酣: | ham chuộng, ham mê |
| hàm | 酣: | hàm (vui chén, uống rượu vui thích) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅
| sướng | 畅: | sung sướng |

Tìm hình ảnh cho: 酣畅 Tìm thêm nội dung cho: 酣畅
