Cao su chống va đập cửa

Từ: 酣畅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酣畅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酣畅 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānchàng] say sưa; sảng khoái; thoả thích; thích thú; hả hê; thoả chí; thoả thuê; say。畅快。
喝得酣畅
uống say sưa
睡得很酣畅。
ngủ say; ngủ ngon
酣畅地睡一觉。
ngủ một giấc cho đã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酣

ham:ham chuộng, ham mê
hàm:hàm (vui chén, uống rượu vui thích)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畅

sướng:sung sướng
酣畅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酣畅 Tìm thêm nội dung cho: 酣畅