Từ: 兀立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兀立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngột lập
Đứng thẳng, đứng trơ trọi.
◎Như:
uyển nhiên ngột lập
立 đứng sững sững.

Nghĩa của 兀立 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùlì] sừng sững; thẳng đứng。直立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兀

ngát:bát ngát, thơm ngát
ngút:ngút ngàn
ngột:ngột ngạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
兀立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兀立 Tìm thêm nội dung cho: 兀立