Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 核燃料 trong tiếng Trung hiện đại:
[héránliào] nhiên liệu hạt nhân; chất đốt hạt nhân。用来在原子反应堆中进行核裂变,同时产生原子能的放射性物质,主要的有铀、钚、钍等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 核燃料 Tìm thêm nội dung cho: 核燃料
