Từ: 核燃料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 核燃料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 核燃料 trong tiếng Trung hiện đại:

[héránliào] nhiên liệu hạt nhân; chất đốt hạt nhân。用来在原子反应堆中进行核裂变,同时产生原子能的放射性物质,主要的有铀、钚、钍等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 核

cây:cây cối, cây gỗ, cây đàn
cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
hạch:dịch hạch, nổi hạch
hột:hột thóc; hột mưa; đau mắt hột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen:nhen lửa
nhiên:nhiên (châm lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
核燃料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 核燃料 Tìm thêm nội dung cho: 核燃料