Từ: 自行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxíng] 1. tự mình làm。自己(做)。
自行解决
tự mình giải quyết
自行办理
tự mình làm
2. tự động。自动1.。
自行脱落
tự động rơi
自行退出
tự động rút lui.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
自行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自行 Tìm thêm nội dung cho: 自行