Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
căn trị
Truy cứu tới cùng.Chữa trị tận gốc rễ.
Nghĩa của 根治 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēnzhì] trị tận gốc; chữa tận gốc; chữa trị triệt để。彻底治好(指灭害、疾病)。
根治黄河
trị tận gốc sông Hoàng Hà.
根治血吸虫病
trị tận gốc bệnh sán lá gan.
根治黄河
trị tận gốc sông Hoàng Hà.
根治血吸虫病
trị tận gốc bệnh sán lá gan.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |

Tìm hình ảnh cho: 根治 Tìm thêm nội dung cho: 根治
