Từ: 根治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根治:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 根 • 治

căn trị
Truy cứu tới cùng.Chữa trị tận gốc rễ.

Nghĩa của 根治 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnzhì] trị tận gốc; chữa tận gốc; chữa trị triệt để。彻底治好(指灭害、疾病)。
根治黄河
trị tận gốc sông Hoàng Hà.
根治血吸虫病
trị tận gốc bệnh sán lá gan.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn根:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn根:cằn cỗi
cỗi根:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa
根治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根治 Tìm thêm nội dung cho: 根治