Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 忘恩负义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忘恩负义:
Nghĩa của 忘恩负义 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàng"ēnfùyì] Hán Việt: VONG ÂN BỘI NGHĨA
vong ân bội nghĩa; quên ơn phụ nghĩa; ăn cháo đái bát; vắt chanh bỏ vỏ; đặng cá quên nơm。忘记别人对自己的恩德和好处,做出对不起别人的事。
vong ân bội nghĩa; quên ơn phụ nghĩa; ăn cháo đái bát; vắt chanh bỏ vỏ; đặng cá quên nơm。忘记别人对自己的恩德和好处,做出对不起别人的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 忘
| vong | 忘: | vong ân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 负
| phụ | 负: | phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 忘恩负义 Tìm thêm nội dung cho: 忘恩负义
