Từ: 总工程师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总工程师:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总工程师 trong tiếng Trung hiện đại:

zǒng gōngchéngshī tổng công trình sư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông
总工程师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总工程师 Tìm thêm nội dung cho: 总工程师