Từ: 失物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失物:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 物

Nghĩa của 失物 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīwù] vật bị mất; của rơi。遗失的物品。
寻找失物。
tìm của rơi.
失物招领。
mời nhận của rơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật
失物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失物 Tìm thêm nội dung cho: 失物