Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 尔格 trong tiếng Trung hiện đại:
[ěrgé] Éc (đơn vị công: với lực 1 dyn làm cho vật di chuyển 1cm trên chiều của lực)。物理学上指功的单位,是一达因的力使物体在力的方向上移动一厘米所做的功。
Ghi chú: (英erg)
Ghi chú: (英erg)
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |

Tìm hình ảnh cho: 尔格 Tìm thêm nội dung cho: 尔格
