Từ: 鼓楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼓楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鼓楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlóu] lầu canh; chòi canh。旧时城市中设置大鼓的楼,楼内按时敲鼓报告时辰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
鼓楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鼓楼 Tìm thêm nội dung cho: 鼓楼