Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 根苗 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēnmiáo] 1. rễ và mầm (lúc mới mọc)。植物的根和最初破土长出的部分。
2. nguồn gốc; căn nguyên; mầm mống; nguyên do。事物的来由和根源。
听我细说根苗
nghe tôi nói rõ nguyên do.
3. con cháu; dòng giống; hậu duệ。指传宗接代的子孙。
他是这家留下的唯一根苗。
nó là hậu duệ duy nhất còn lại của nhà này.
2. nguồn gốc; căn nguyên; mầm mống; nguyên do。事物的来由和根源。
听我细说根苗
nghe tôi nói rõ nguyên do.
3. con cháu; dòng giống; hậu duệ。指传宗接代的子孙。
他是这家留下的唯一根苗。
nó là hậu duệ duy nhất còn lại của nhà này.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 根
| căn | 根: | căn nguyên; căn bệnh; thiện căn |
| cằn | 根: | cằn cỗi |
| cỗi | 根: | cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |

Tìm hình ảnh cho: 根苗 Tìm thêm nội dung cho: 根苗
