Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 桂冠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂冠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桂冠 trong tiếng Trung hiện đại:

[guìguān] vòng nguyệt quế; vinh quang; vinh hiển。月桂树叶编的帽子,古代希腊人授予杰出的诗人或竞技的优胜者。后来欧洲习俗以桂冠为光荣的称号。现在也用来指竞赛中的冠军。
争夺桂冠
tranh vòng nguyệt quế; tranh huy chương vàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

nhài:cây nhài
que:que củi
quế:vỏ quế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冠

quan:y quan
quán:quán quân
桂冠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桂冠 Tìm thêm nội dung cho: 桂冠