Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碧, chiết tự chữ BIẾC, BÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碧:

碧 bích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碧

Chiết tự chữ biếc, bích bao gồm chữ 王 白 石 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碧 cấu thành từ 3 chữ: 王, 白, 石
  • vương, vướng, vượng
  • bạc, bạch
  • thạch, đán, đạn
  • bích [bích]

    U+78A7, tổng 14 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bik1
    1. [碧漢] bích hán 2. [碧虛] bích hư 3. [碧血] bích huyết 4. [碧空] bích không 5. [碧落] bích lạc 6. [碧落黃泉] bích lạc hoàng tuyền 7. [碧玉] bích ngọc 8. [碧梧] bích ngô 9. [碧霄] bích tiêu 10. [碧雲] bích vân;

    bích

    Nghĩa Trung Việt của từ 碧

    (Danh) Ngọc bích (màu xanh lục).

    (Tính)
    Xanh, xanh biếc.
    ◎Như: xuân thảo bích sắc
    sắc cỏ xuân xanh biếc.
    ◇Bạch Cư Dị : Thục giang thủy bích Thục san thanh, Thánh chủ triêu triêu mộ mộ tình , (Trường hận ca ) Nước sông Thục biếc, núi Thục xanh, Tình quân vương khắc khoải sớm chiều.

    bích, như "ngọc bích" (vhn)
    biếc, như "xanh biếc" (btcn)

    Nghĩa của 碧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÍCH

    1. ngọc bích (ngọc hoặc đá đẹp màu xanh biếc)。青玉。青绿色的玉或美石。
    2. biếc; biếc xanh; xanh ngọc; xanh biếc; xanh lục。青绿色。
    碧草
    cỏ xanh biếc
    碧波
    sóng biếc
    Từ ghép:
    碧澄 ; 碧海 ; 碧海青天 ; 碧汉 ; 碧空 ; 碧蓝 ; 碧螺春 ; 碧绿 ; 碧落 ; 碧落黄泉 ; 碧纱橱 ; 碧桃 ; 碧瓦 ; 碧霞 ; 碧血 ; 碧油油 ; 碧玉

    Chữ gần giống với 碧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓿, 𥔀, 𥔦, 𥔧,

    Chữ gần giống 碧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碧 Tự hình chữ 碧 Tự hình chữ 碧 Tự hình chữ 碧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碧

    biếc:xanh biếc
    bích:ngọc bích

    Gới ý 15 câu đối có chữ 碧:

    Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu

    Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài

    Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

    Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

    Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư

    Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

    Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi

    Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    Bích hán vụ tinh huy thất trật,Thanh dương huyên thảo mậu thiên thu

    Sao vụ sông ngân sáng bảy chục,Cỏ huyên trời rạng rậm ngàn thu

    Nguyệt chiếu bích động song phượng thái,Phong lưu dương liễu ngẫu oanh minh

    Động biếc trăng soi ngời cặp phượng,Liễu xanh gió thổi hót đôi oanh

    Bích chiểu kỳ hà khai tịnh đế,Tú vi loan phượng kết đồng tâm

    Ao biếc súng sen chung rễ nở,Màn thêu loan phượng kết đồng tâm

    碧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碧 Tìm thêm nội dung cho: 碧