Từ: 不拘小节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不拘小节:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 拘 • 小 • 节

Nghĩa của 不拘小节 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjūxiǎojié] không câu nệ tiểu tiết; không chú ý chuyện vặt vãnh。不为无关原则的琐事所约束,现多指不注意生活小事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拘

câu拘:câu nệ; câu giam (bắt giam)
khú拘: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
不拘小节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不拘小节 Tìm thêm nội dung cho: 不拘小节