Từ: 招兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 招 • 兵

chiêu binh
Chiêu mộ quân lính.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thụ khởi chiêu binh bạch kì nhất diện, thượng thư "Trung Nghĩa" nhị tự
豎起招兵白旗一面, 上書忠義二字 (Đệ ngũ hồi) Dựng một lá cờ trắng, trên đề hai chữ "Trung Nghĩa" để chiêu tập quân lính.

Nghĩa của 招兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāobīng] chiêu binh; mộ lính; chiêu mộ binh lính。招募人来当兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 招

cheo招:cheo leo; cưới cheo
chiu招:chắt chiu
chiêu招:tay chiêu
chạo招:chạo nhau (ghẹo nhau)
chắp招:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
gieo招:gieo mạ; gieo rắc
giẹo招:giẹo giọ
reo招:thông reo
treo招:treo cổ
trẹo招: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh兵:sáng banh; sâm banh
binh兵:binh lính; binh lực
bênh兵:bấp bênh
招兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 招兵 Tìm thêm nội dung cho: 招兵