Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 温习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 温习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 温习 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēnxí] ôn tập; học lại; ôn lại。复习。
温习功课。
ôn tập bài vở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
温习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 温习 Tìm thêm nội dung cho: 温习