Từ: 案子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案子 trong tiếng Trung hiện đại:

[àn·zi] 1. bàn dài; bàn。一种旧式的狭长桌子或架起来代替桌子用的长木板。
肉案子
bàn thái thịt
裁缝案子
bàn cắt may

2. vụ án; án kiện; ca; trường hợp。案件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
案子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案子 Tìm thêm nội dung cho: 案子