Nghĩa của 禀报 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐngbào] trình bẩm; trình thưa; bẩm báo; báo。指向上级或长辈报告。
据实禀报
báo đúng sự thực
据实禀报
báo đúng sự thực
Nghĩa chữ nôm của chữ: 禀
| bám | 禀: | bám chắc |
| bấm | 禀: | bấm ngón chân |
| bẩm | 禀: | bẩm báo |
| bậm | 禀: | |
| bẳm | 禀: | chằm bẳm (nhìn không rời) |
| bặm | 禀: | bụi bặm |
| bụm | 禀: | Bụm miệng cười |
| bủm | 禀: | |
| lắm | 禀: | nhiều lắm; lớn lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 禀报 Tìm thêm nội dung cho: 禀报
