Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
sát hạch
Xem xét kiểm định.
§ Cũng nói:
thẩm hạch
審核,
thẩm sát
審察.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 核
| cây | 核: | cây cối, cây gỗ, cây đàn |
| cơi | 核: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
| hạch | 核: | dịch hạch, nổi hạch |
| hột | 核: | hột thóc; hột mưa; đau mắt hột |

Tìm hình ảnh cho: 察核 Tìm thêm nội dung cho: 察核
