Từ: 案板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案板 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànbǎn] thớt。做面食、切菜用的木板,多为长方形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
案板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案板 Tìm thêm nội dung cho: 案板