Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 案板 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànbǎn] thớt。做面食、切菜用的木板,多为长方形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 案板 Tìm thêm nội dung cho: 案板
