Từ: 买帐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 买帐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 买帐 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎizhàng] chịu thua; chịu lép; phục tùng。承认对方的长处或力量而表示佩服或服从(多用于否定式)。
不买他的帐。
không chịu thua nó đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 买

mãi:khuyến mãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帐

trương:trương mục
trướng:bức trướng
买帐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 买帐 Tìm thêm nội dung cho: 买帐