Từ: 案犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànfàn] nghi phạm; nghi can; bị can。作案后未被抓获或在审的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
案犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案犯 Tìm thêm nội dung cho: 案犯