Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 案语 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 案语:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 案语 trong tiếng Trung hiện đại:

[ànyǔ] lời chú; bình chú; lời bình; chú giải; lời dẫn giải (của tác giả hoặc người biên tập)。作者、编者对有关文章,词句所作的说明、提示或考证。见〖按语〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 语

ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
案语 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 案语 Tìm thêm nội dung cho: 案语