Chữ 黦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黦, chiết tự chữ UẤT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黦:

黦 uất

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 黦

Chiết tự chữ uất bao gồm chữ 黑 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

黦 cấu thành từ 2 chữ: 黑, 宛
  • hắc
  • uyên, uyển, uốn
  • uất [uất]

    U+9EE6, tổng 20 nét, bộ Hắc 黑
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, yue4;
    Việt bính: wat1;

    uất

    Nghĩa Trung Việt của từ 黦

    (Động) Phai màu, phai nhạt.
    ◇Giả Tư Hiệp
    : Thất nguyệt trung trích, thâm sắc tiên minh, nại cửu bất uất , , (Chủng hồng lam hoa chi tử ) Hái trong tháng bảy, màu đậm tươi tốt, chịu giữ được lâu mà không phai nhạt.

    (Động)
    Vấy bẩn, làm nhơ.
    ◇Vi Trang : Lệ triêm hồng tụ uất (Ứng thiên trường, , Từ ) Nước mắt thấm ướt vấy bẩn tay áo đỏ.

    (Tính)
    Đen hơi vàng.

    Nghĩa của 黦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yuè]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
    Số nét: 19
    Hán Việt: UẤT
    vàng xám。黄黑色。

    Chữ gần giống với 黦:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 黦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 黦 Tự hình chữ 黦 Tự hình chữ 黦 Tự hình chữ 黦

    黦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 黦 Tìm thêm nội dung cho: 黦