Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黦, chiết tự chữ UẤT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 黦:
黦
Pinyin: yu4, yue4;
Việt bính: wat1;
黦 uất
Nghĩa Trung Việt của từ 黦
(Động) Phai màu, phai nhạt.◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: Thất nguyệt trung trích, thâm sắc tiên minh, nại cửu bất uất 七月中摘, 深色鮮明, 耐久不黦 (Chủng hồng lam hoa chi tử 種紅藍花梔子) Hái trong tháng bảy, màu đậm tươi tốt, chịu giữ được lâu mà không phai nhạt.
(Động) Vấy bẩn, làm nhơ.
◇Vi Trang 韋莊: Lệ triêm hồng tụ uất 淚沾紅袖黦 (Ứng thiên trường, 應天長, Từ 詞) Nước mắt thấm ướt vấy bẩn tay áo đỏ.
(Tính) Đen hơi vàng.
Nghĩa của 黦 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuè]Bộ: 黑 (黒) - Hắc
Số nét: 19
Hán Việt: UẤT
vàng xám。黄黑色。
Số nét: 19
Hán Việt: UẤT
vàng xám。黄黑色。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 黦 Tìm thêm nội dung cho: 黦
